vô hiệu
adj
ineffective, ineffectual
 | [vô hiệu] | |  | ineffective; fruitless | |  | (pháp lý) invalid; void; null and void | |  | Cuộc hôn nhân của y bị tuyên bố vô hiệu | | His marriage was nullified | |  | Tuyên bố hợp đồng vô hiệu | | To nullify a contract |
|
|